Practise reading these dialosues, payine attention to how people give and respond to compliments in each situation.

   SPEAKING

   Task 1:Practise reading these dialosues, payine attention to how people give and respond to compliments in each situation.

(Thực hành đọc những bài đối thoại này, chú ý cách người ta cho và đáp lại lời khen ở từng tình huống.)

Phil: You really have a beautiful blouse, Barbara, I've never seen such a perfect thing on you.

Barbara: Thank you, Phil. That's a nice compliment.

Peter: Your hairstyle is terrific, Cindy!

Cindy: Thanks, Peter. I think I’ve finally found a style that looks decent and is easy to handle.

Tom: I thought your tennis game w as a lot better today, Tony.

Tony: You’ve got to be kidding! I thought it was terrible.

Tạm dịch:

   Phil: Barbara, bạn thực sự có áo sơ mi đẹp quá! Tôi chưa bao giờ thấy cái áo nào hoàn hảo với bạn như thế.

   Barbara : Cám ơn bạn, Phil. Đó là lời khen hay.

   Peter: Cindy. Kiểu tóc của bạn tuyệt quá!

   Cindy : Cám ơn, Peter. Tôi nghĩ cuối cùng tôi tìm được kiểu tóc trông lịch sự và dễ chải.

   Tom : Tony, tôi nghĩ ván quần vợt của bạn hôm nay khá hơn nhiều.

   Tony: Bạn đùa đấy thôi. Tôi nghĩ nó thật tệ đấy!

   Task 2: Work with a partner. Practise giving compliments to suit the responses Use the cues below.

(Làm việc với một hạn cùng học. Thực hành cho lời khen phù hợp với những câu trả lời. Dùng từ gợi ý dưới đây.)

   David: ____________________  (dress)

   Kathy: I’m glad you like it. I bought it at a shop near my house a few days ago.

   Hung:______________________ (motorbike)

   Hien: Thanks, Hung. I think I’ve finally found the colour that suits me.

   Michael: ___________________ . (badminton)

   Colin: You must be kidding! I thought the same was terrible.

 Hướng dẫn giải:

   - David : You look really nice with your dress, Kathy!

   - Hung : Your motorbike is certainly unique. I don't think I've ever seen anything like this before!

   - Michael: I didn't know you could play badminton so well!

Tạm dịch

David: Bạn trông thật đẹp với trang phục của bạn, Kathy!   

Kathy: Tôi vui vì bạn thích nó. Tôi đã mua nó tại một cửa hàng gần nhà tôi vài ngày trước.   

 Hung: Xe máy của bạn chắc chắn là duy nhất. Tôi không nghĩ rằng tôi đã từng nhìn thấy bất cứ điều gì như thế này trước đây! 

 Hiền: Cảm ơn, Hưng. Tôi nghĩ cuối cùng tôi đã tìm ra màu phù hợp với tôi.   

 Michael:Tôi không biết bạn có thể chơi cầu lông rất tốt!   

 Colin: Cậu phải đùa thôi! Tôi nghĩ cũng rất khủng khiếp.

   Task 3: Work in pairs. Practise responding to the compliments below.

(Làm việc từng  đôi. Thực  hành  trả lời những lời khen dưới đây.)

   Phil: You’re a great dancer, Huong. I wish I could do half as well as you.

   You: ___________________

   Peter: I didn’t know you could play the guitar so well, Toan. Your time was lovely!

   You: ___________________

   Tom: Your English is better than many Americans, Hanh. I really enjoy your public speaking.

   You: ___________________

Hướng dẫn giải:

   -   You : Thanks, Phil. That's very nice of you to say so.

   -   You : Thank you, Peter. I’m glad you enjoyed it.

   -  You : Thanks. That’s a nice compliment, but sometimes I think I'm not so good at all.

Tạm dịch:

Phil: Bạn là một vũ công tuyệt vời, Hương. Tôi ước tôi có thể làm một nửa cũng như bạn.  

Bạn: Cảm ơn Phil. Đó là rất tốt đẹp của bạn để nói như vậy 

Peter: Tôi không biết bạn có thể chơi guitar tốt như thế, Toan. Thời gian của bạn thật đáng yêu!  

Bạn:  Cảm ơn bạn, Peter. Tôi vui vì bạn rất thích nó.   

Tom: Tiếng Anh của bạn tốt hơn nhiều người Mỹ, Hanh. Tôi thực sự thích thú khi nói trước công chúng.

Bạn: Cảm ơn bạn. Đó là một lời khen tốt, nhưng đôi khi tôi nghĩ rằng tôi không tốt như vậy cả 

   Task 4: Work with a partner. Make dialogues to practise giving and responding to compliments, using the cues below.

(Làm việc với một bạn cùng học. Làm các cuộc đối thoại để thực hành cho và trả lời những câu khen, dùng những từ gợi ý dưới đây.)

   - a nice pair of glasses

   - a new and expensive watch

   - a new: cell phone

   - a modem-looking pair of shoes

   - a fashionable jacket

Hướng dẫn giải:

   1. A: That’s such a nice pair of glasses you have on! 1 almost don't recognize you.

      B: Thanks. I take that as a nice compliment, I guess.

   2. C. I really like your new watch!

      D. Really? That's nice of you to notice it.

   3. E. Your new jacket is very fashionable and lovely!

      F. Oh! Thank you. I got it yesterday.

Chú ý:  Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với tình huống của riêng mình.

Tạm dịch:

1.A: Đó là một cặp kính tốt mà bạn có! 1 hầu như không nhận ra bạn.  

  B: Cảm ơn. Tôi cho rằng đó là một lời khen tốt, tôi đoán.

2. C. Tôi thực sự thích cái đồng hồ mới của bạn!   

  D. thực sự? Đó là tốt đẹp của bạn để thông báo nó.

3. E. Áo khoác mới của bạn rất thời trang và đáng yêu!  

   F. Oh! Cảm ơn bạn. Tôi đã nhận nó ngày hôm qua.